fbpx

Đánh giá bộ lưu trữ NAS TerraMaster F4-422, kết nối mạng 10Gbps với giá siêu hời

F4-422 Review

Đánh giá bộ lưu trữ NAS TerraMaster F4-422, kết nối mạng 10Gbps với giá siêu hời

TerraMaster F4-422 là một bộ lưu trữ mạng giá tốt tới từ TerraMaster với phần cứng mạnh mẽ: bộ vi xử lý quad-core 1.5GHz Intel Celeron J355 CPU, cổng kết nối 10 Gigabit LAN, có khả năng nâng cấp RAM lên tới 8GB. Thiết bị hỗ trợ tốc độ đọc ghi dữ liệu lên tới 670MB/s, một tốc độ đủ đảm bảo cho việc xử lý các dữ liệu video dung lượng lớn.

TerraMaster f4-422 side

Ở khả năng lưu trữ dữ liệu, TerraMaster F4-422 có thể hỗ trợ 4 khay ổ cứng có thể đạt 80TB cho bộ 4 ổ dung lượng 16TB. Với ổ cứng dung lượng cao 18GB hiện có trên thị trường, nhà sản xuất chưa có được xác nhận chính thức rằng thiết bị có hỗ trợ hay không nhưng chúng tôi nghĩ rằng dung lượng này không phải là một vấn đề với phần cứng sẵn có của F4-422. Nếu bạn cần có một tốc độ ghi đọc dữ liệu cao hơn, có thể cân nhắc sử dụng các ổ cứng SSD 2.5inch. Phần cứng hỗ trợ SATA và RAID đa chế độ bao gồm RAID0, RAID1, RAID5, RAID6, RAID10, JBOD, và SINGLE.

TerraMaster f4-422 inside

Hệ điều hành đi kèm sản phẩm là TOS 4.1 OS, hỗ trợ nhiều dịch vụ file (SMB/CIFS, NFS, AFP, FTP/SFTP, WebDAV files services, SMB, NFS, và iSCSI remote mounts). F4-422 cũng có thể trở thành một đám mây lưu trữ riêng tư cho phép truy cập từ xa thông qua công cụ TNAS mobile app hay TNAS.online. Nếu bạn quan tâm đến giải trí đa phương tiện thì sản phẩm này cũng hỗ trợ Emby và Plex, những tiện ích cho phép xem được hầu hết các định dạng đa phương tiện  hiện nay. Ngoài ra bộ NAS này cũng hỗ trợ real-time 4K transcoding.

Với gói bảo hành tiêu chuẩn 2 năm, sản phẩm đang được cung cấp bởi TFSI tại đây.

Thông số kỹ thuật TerraMaster F4-422

Processor
Processor Model Intel Celeron J3455
Processor Architecture X.86 64-bit
Processor Frequency Quad Core 1.5GHz (Max burst up to 2.3GHz)
Hardware Encryption Engine Yes
Memory
System Memory 4GB
Total Memory Slot Number 1
Maximum Supported Memory 8 GB (4 GB + 4 GB)
Storage
Disk Slot Number 4
Compatible Drive types 3.5″ SATA HDD 2.5″ SATA HDD 2.5″ SATA SSD
Maximum Internal Raw Storage Capacity 64TB (16TB x 4) (Capacity may vary by RAID types)
Max Single Volume 108TB
Drive Hot Swap Yes
File System
Internal Drive EXT4, BTRFS
External Drive  EXT3, EXT4, NTFS, FAT32, HFS+
External Ports
RJ-45 1GbE Network Jack 2
RJ-45 10GbE Network Jack 1
USB 3.0 Port 2
Appearance
Size (H*W*D) 227 x 225 x 136 mm
Weight Net Weight: 2.30Kg  Gross Weight: 3.53Kg
Others
System Fan 80 mm x 80 mm x25mm  2 pcs
Fan Mode Smart, High speed, Middle speed, Low speed
Noise Level 19.8dB(A)
Power Supply 90W
AC Input Voltage 100V – 240V AC
Current Frequency 50/60 Hz, Single frequency
Power Consumption 46.6W (read & write)
Limited warranty 2 years
Certificate FCC, CE, CCC, KC
Environment RoHS, WEEE
Temperature
Working Temperature 5°C  ~ 40°C (40°F ~ 104°F)
Storage Temperature -20°C ~ 60°C (-5°F ~ 140°F)
Relative Humidity 5% ~ 95% RH

Thiết kế và hoàn thiện

Xét về mặt tổng thể, TerraMaster F4-422 được thiết kế khá gọn gàng với vỏ nhôm màu bạc trông khá sang trọng và cao cấp. Khay chứa ổ cứng không có khóa nhưng được thiết kế gọn gàng và dễ dàng tháo lắp. Mặt trước có các đèn led hiển thị nguồn và cổng kết nối mạng cũng như đèn trạng thái ổ cứng đang hoạt động.

TerraMaster f4-422 front

Ở mặt sau chiếm diện tích gần hết là 2 quạt tản nhiệt cỡ lớn. Các cổng giao tiếp như cổng mạng RJ45 1Gb, cổng LAN 10Gb, cổng USB 3.0, cổng cắm nguồn.

TerraMaster f4-422 back

Phần mềm

Một trong những điểm mạnh của TerraMAster NAS là hệ điều hành TOS được nhà sản xuất nâng cấp khá thường xuyên. Giao diện đơn giản và dễ sử dụng so với các dòng sản phẩm khác trên thị trường.

Thiết bị hỗ trợ định dạng quản lý file EXT4 hoặc Btrfs, các chức năng về backup dữ liệu, khả năng kết nối tới các đám mây cloud và đồng bộ dữ liệu, các công cụ hỗ trợ đa phương tiện cùng với bộ công cụ quản lý trên di động và PC mang tên TNAS.

TerraMaster F4-422 cung cấp kèm theo chợ ứng dụng (app store), nơi mà bạn có thể tìm thấy các phần mềm hoặc công cụ cần thiết để cài đặt lên bộ NAS như File Server, Apache Tomcat, Multimedia Server…

Hiệu năng

Chúng tôi sử dụng TerraMaster F4-422 được lắp 4 ổ cứng WD Red 14TB ở RAID6 ở cả cấu hình SMB và iSCSI. Thiết bị được kết nối với bộ chuyển mạch Netgear M7100 qua cổng 10Gbps.

Enterprise Synthetic Workload Analysis

Các phép thử sẽ được thực hiện

  • Throughput (Read+Write IOPS Aggregate)
  • Average Latency (Read+Write Latency Averaged Together)
  • Max Latency (Peak Read or Write Latency)
  • Latency Standard Deviation (Read+Write Standard Deviation Averaged Together)

Enterprise Synthetic Workload Analysis được xây dựng với 4 kịch bản dựa theo mức độ sử dụng trong thực tế để đánh giá và so sánh hiệu năng của các thiết bị được đánh giá và đo bởi chúng tôi từ trước tới nay.

  • 4K
    • 100% Read or 100% Write
    • 100% 4K
  • 8K 70/30
    • 70% Read, 30% Write
    • 100% 8K
  • 8K (Sequential)
    • 100% Read or 100% Write
    • 100% 8K
  • 128K (Sequential)
    • 100% Read or 100% Write
    • 100% 128K

Ở phép thử đầu tiên, hiệu năng thiết bị ở 100% đọc và 100% ghi. Bộ NAS ghi điểm ở mức 1,441 IOPS đọc và 328 IOPS ghi ở SMB. Ở chế độ iSCSI thiết bị này đạt được 1,113 IOPS đọc và 258 IOPS ghi.

Ở dữ liệu 4K, độ trễ trung bình đạt được trên F4-422 là 177.33ms đọc và 826.14ms ghi với SMB, thấp hơn ở mức 229.79ms đọc và 993.13ms ghi với iSCSI.

4K max latency không cho kết quả tốt hơn là mấy khi lần lượt ghi điểm ở 46,429ms đọc và 30,876ms ghi. Trong khi đó ở chế độ iSCSI peak response times là 1,686.1ms đọc và 78,130ms ghi.

4K standard deviation latency saw 516.67ms read and 2,731.67 write in SMB and 185.4ms read and 4,353.31ms write in iSCSI.

Ở phép thử tiếp theo, chung tôi đo thông lượng 100% 8K tuần tự với 16T16Q ở mức 100% đọc và 100% ghi dữ liệu. Ở phép thử này, hiệu năng SMB đạt được là 3,459 IOPS đọc và 6,299 IOPS ghi cùng với mức ấn tượng ở 73,177 IOPS đọc và 9,815 ghi dữ liệu với iSCSI.

 

Với 8K 70/30 average latency, TerraMaster F4-422 cho kết quả từ 14.21ms tới 222.68ms ở chế độ SMB và từ 15.88ms tới 381.56ms ở chế độ iSCSI.

8K 70/30 max latency ở chế độ SMB cho kết quả tốt hơn ở đoạn cuối so với đoạn đầu tiên ở mức 18,779ms so với 20,972ms. iSCSI cho kết quả đối lập khi bắt đầu từ 3,936ms và kết thúc ở mức 38,031ms.

Ở phép thử cuối cùng với 128K test, large-block sequential test cho phép ghi nhận tốc độ truyền dữ liệu ở mức cao nhất của thiết bị. Ở chế độ SMB, kết quả đo được là 277MB/s đọc và 268MB/s ghi. Ở chế độ iSCSI kết quả đo được là 652MB/s đọc và 96MB/s ghi. Đây cũng chính là tốc độ được công bố của nhà sản xuất khi thực tế đo được ở mức 652MB/s xấp xỉ với mức công bố là 670MB/s.

Kết luận

TerraMaster F4-422 được định hình ở thiết bị hiệu năng cao với bộ vi xử lý 4 lõi và cổng kết nối 10GbE cho tốc độ ghi đọc dữ liệu ấn tượng tới 670MB/s. Thiết bị này cho phép lưu trữ với dụng lượng 80TB hoặc có thể cao hơn với các ổ cứng HDD đời mới nhất, hỗ trợ cả kích thước 3.5inch và 2.5inch. Phần mềm hỗ trợ đa phương tiện tốt với Emby và Plex, chợ ứng dụng app store với nhiều ứng dụng hữu ích và dễ dàng cài đặt.

Ở các phép thử, chúng tôi sử dụng 4 ổ cứng WD Red 14TB RAID6 và cổng kết nối 10GbE. Kết quả ở mức khả quan nhưng có phần không như chúng tôi mong đợi. Ở cấu hình SMB, thiết bị này cho kết quả 4K throughput ở mức 1,441 IOPS đọc và 328 IOPS ghi, độ trễ trung bình 4K average latency ở mức 177.33ms đọc và 826.14ms ghi, độ trễ lớn nhất 4K max latency đạt được ở mức 46,429ms đọc và 30,876ms ghi, độ lệch tiêu chuẩn 4K là 516.67ms đọc và 2,731.67 ghi. Ở phép thử 8K sequential SMB cho kết quả 3,459 IOPS đọc và 6,299 IOPS ghi. Phép thử với block 128K sequential đạt được ở mức 277MB/s đọc và 268MB/s ghi.

Ở cấu hình iSCSI, thiết bị ghi điểm ở tốc độ 1,113 IOPS đọc và 258 IOPS ghi ở 4K throughput, 229.79ms đọc và 993.13ms ghi ở độ trễ trung bình 4K, 1,686.1ms đọc và 78,130ms ghi ở 4K max latency, độ lẹch tiêu chuẩn 4K ở mức 185.4ms đọc và 4,353.31ms ghi. Phép thử 8K 100% sequential iSCSI, thiết bị cho một kết quả đáng ngạc nhiên ở mức 73,177 IOPS đọc và 9,815 IOPS ghi. Phép thử dung lượng cao sequential 128K iSCSI, thiết bị cho kết quả ở mức 652MB/s đọc và 96MB/s ghi khá tương đồng với những gì nhà sản xuất công bố ở tốc độ đọc.

Tổng thể, TerraMaster F4-422 NAS cho hiệu năng tốt ở các phép thử nhưng lại có độ trễ cao. Hệ điều hành là điểm sáng khi được nhà sản xuất nâng cấp thường xuyên, giao diện thân thiện và dễ sử dụng. Với các ứng dụng lưu trữ và quản lý dữ liệu doanh nghiệp nhỏ hay với các studio xử lý video 4K dung lượng cao thì đây là một thiết bị hoàn toàn phù hợp với mức giá phải chăng so với các thương hiệu khác trên thị trường.

Thông tin chi tiết về sản phẩm NAS TerraMaster vui lòng liên hệ với chúng tôi.

Facebook Comments